0202216604 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Phú Vinh
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Phú Vinh (tên quốc tế: PHU VINH CONSULTATION CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PHU VINH CCAT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202216604. Trụ sở đăng ký tại Nhà B3 Khu Liền Kề Hoàng Mai, Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Văn Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Hồng Bàng - An Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/10/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 277 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Bình Minh - đã hoạt động được 22 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Phú Vinh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Phú Vinh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU VINH CONSULTATION CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PHU VINH CCAT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0202216604 |
| Địa chỉ | Nhà B3 Khu Liền Kề Hoàng Mai, Phường Đồng Thái, Quận An Dương, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Nhà B3 Khu Liền Kề Hoàng Mai, Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Văn Hưng |
| Điện thoại | 0982 796 633 |
| Ngày hoạt động | 06/10/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Hồng Bàng - An Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát đo đạc và bản đồ - Khảo sát thăm dò địa chất, nguồn nước - Thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế nội, ngoại thất công trình - Thiết kế công trình đường bộ - Thiết kế cấp thoát nước công trình - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp 35KV; thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế cơ điện công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế công trình thuỷ lợi - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng - Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng - Giám sát công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ - Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thuỷ lợi, đê điều) - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ điện công trình dân dụng, công nghiệp - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị và thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng - Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật (trong phạm vi chứng chỉ chỉ đã đăng ký). - Tư vấn lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình ( trong phạm vi chứng chỉ chỉ đã đăng ký). - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy Khảo sát xây dựng - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu đối với các công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật (trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu (Không bao gồm vàng miếng) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (không bao gồm vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát đo đạc và bản đồ - Khảo sát thăm dò địa chất, nguồn nước - Thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế nội, ngoại thất công trình - Thiết kế công trình đường bộ - Thiết kế cấp thoát nước công trình - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp 35KV; thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế cơ điện công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế công trình thuỷ lợi - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng - Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng - Giám sát công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ - Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thuỷ lợi, đê điều) - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ điện công trình dân dụng, công nghiệp - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị và thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng - Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật (trong phạm vi chứng chỉ chỉ đã đăng ký). - Tư vấn lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình ( trong phạm vi chứng chỉ chỉ đã đăng ký). - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy Khảo sát xây dựng - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu đối với các công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật (trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (trừ Hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát) Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |