0202232589 - Công Ty TNHH Công Nghệ Bada Vision Việt Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Bada Vision Việt Nam (tên quốc tế: BADA VISION VIET NAM TECHNOLOGY COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202232589. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Đông Nam (Nhà Ông Trần Bá Tiễn), Phường Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Lộc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông cùng với 56 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủy Nguyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/02/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 58 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Quốc Tế S.a.m.n.e.c - đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Bada Vision Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Bada Vision Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BADA VISION VIET NAM TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0202232589 |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố Đông Nam (Nhà Ông Trần Bá Tiễn), Phường Dương Quan, Thành Phố Thủy Nguyên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Tổ Dân Phố Đông Nam (Nhà Ông Trần Bá Tiễn), Phường Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Lộc
Ngoài ra Trần Thị Lộc còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0936 100 939 |
| Ngày hoạt động | 28/02/2024 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủy Nguyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện tử, màn hình quảng cáo, thiết bị hiển thị; khác; Bán buôn loa, thiết bị âm thanh; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp thiết bị điện tử |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cơ sở hạ tầng khu đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn hoa quả; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các loại trò chơi, đồ chơi có hại cho việc phát triển nhân cách và sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự xã hội) Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện tử, màn hình quảng cáo, thiết bị hiển thị; khác; Bán buôn loa, thiết bị âm thanh; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện); Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ, máy móc, thiết bị hàng hải; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng, trường học, hội trường (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại (không bao gồm vàng miếng); Bán buôn sắt, thép; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; hàng kim khí; Bán buôn van, dụng cụ kim loại, phụ tùng đường ống; Bán buôn vật liệu bảo ôn. Bán buôn cửa sổ hợp kim nhôm. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) Chi tiết: Bán buôn nguyên vật liệu đóng gói. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa quả trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: ; Bán lẻ linh kiện điện tử, màn hình hiển thị trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ màn hình quảng cáo, thiết bị hiển thị; Bán lẻ loa, thiết bị âm thanh; Bán lẻ thiết bị nghe nhìn khác trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ van, dụng cụ kim loại, phụ tùng đường ống trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ vật liệu bảo ôn trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ cửa sổ hợp kim nhôm trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh ; Bán lẻ máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện) trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng, trường học, hội trường nhà nước (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nguyên vật liệu đóng gói trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Không bao gồm đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn và khảo sát xây dựng các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, văn hóa, tôn tạo, tu bổ di tích lịch sử, giao thông cầu hầm, thủy lợi,đê điều, đường thủy, cầu cảng, cơ sở hạ tầng khu đô thị và cơ sở hạ tầng khu công nghiệp - Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội, ngoại thất công trình, thiết kế kết cấu công trình giao thông đường bộ, cầu, hầm, cầu cảng,công trình thủy lợi, cơ sở hạ tầng khu đô thị và cơ sở hạ tầng khu công nghiệp; - Thiết kế công trình đường thủy, bến cảng; - Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế công trình văn hóa, tôn tạo, tu bổ di tích lịch sử, giao thông, cầu hầm, cầu cảng, thủy lợi, đường thủy, cầu cảng, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu đô thị và cơ sở hạ tầng khu công nghiệp; - Thiết kế hệ thống cấp, thoát nước; - Thiết kế hệ thống điện chiếu sáng; thiết kế hệ thống xử lý nước thải; -Thiết kế cây xanh đô thị; - Thẩm tra thiết kế dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp và cơ sở hạ tầng khu đô thị, giao thông thủy lợi , cầu, hầm, công trình văn hóa tôn tạo, tu bổ di tích lịch sử, công trình điện chiếu sáng dân dụng, công nghiệp, công trình cấp nước, xử lý nước thải, công trình cây xanh đô thị; - Thẩm tra quyết toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng khu đô thị và cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, giao thông đường bộ, cầu hầm, cầu cảng công trình văn hóa tôn tạo tu bổ di tích lịch sử, công trình thủy lợi, công trình đường thủy, cầu cảng nội địa, bến cảng nội địa, công trình điện nước cây xanh; -Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, định giá hồ sơ đề xuất; -Tư vấn nghiệp vụ đấu thầu, hồ sơ đấu thầu; - Giám sát thi công các công trình xây dựng, dân dụng công nghiệp, giao thông đường bộ cầu hầm, cầu cảng, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu đô thị và cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, công trình tôn tạo tu bổ di tích lịch sử, văn hóa, công trình thủy lợi, công trình đường thủy, cầu cảng nội địa, công trình cấp thoát nước, công trình điện chiếu sáng, công trình cây xanh, công trình truyền thông tin, công trình cơ khí lắp máy, công trình điều hòa, thông gió. |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội thất. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: - Trồng cây, chăm sóc và duy trì: + Công viên và vườn hoa: + Nhà riêng và công cộng, + Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...), + Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang...), + Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng), + Tòa nhà công nghiệp và thương mại; - Trồng cây xanh cho: + Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), + Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf), + Vùng nước tĩnh và động (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), + Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng. - Thiết kế và dịch vụ xây dựng phụ; - Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và sinh thái học. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Không bao gồm đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Không bao gồm các hoạt động Nhà nước cấm) Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |