0202234787 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thực Phẩm Quốc Tế Việt Hàn
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thực Phẩm Quốc Tế Việt Hàn (tên quốc tế: VIET HAN INTERNATIONAL FOOD TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202234787. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 108 Đường Quốc Lộ 10, Thôn A2, Phường Lưu Kiếm, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Hậu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/03/2024 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Ngọc Mai - đã hoạt động được 17 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thực Phẩm Quốc Tế Việt Hàn qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thực Phẩm Quốc Tế Việt Hàn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET HAN INTERNATIONAL FOOD TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0202234787 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 108 Đường Quốc Lộ 10, Thôn A2, Phường Lưu Kiếm, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Hậu |
| Ngày hoạt động | 15/03/2024 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (không bao gồm hàng hoá nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (không bao gồm hàng hoá nhà nước cấm) |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (không bao gồm hàng hoá nhà nước cấm) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (không bao gồm hàng hoá nhà nước cấm) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |