0202284876 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Thiết Bị Hải Long
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Thiết Bị Hải Long (tên quốc tế: HAI LONG EQUIPMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HAI LONG ET JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202284876. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 3, Tổ Dân Phố 7, Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lý Hồng Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 49 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận An Dương - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 173 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vàng Quang Hạnh - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Thiết Bị Hải Long trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Thiết Bị Hải Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI LONG EQUIPMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HAI LONG ET JSC |
| Mã số thuế | 0202284876 |
| Địa chỉ | Số Nhà 3, Tổ Dân Phố 7, Phường Lê Lợi, Quận An Dương, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số Nhà 3, Tổ Dân Phố 7, Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lý Hồng Hải |
| Điện thoại | 0975 341 296 |
| Ngày hoạt động | 25/04/2025 |
| Quản lý bởi | Quận An Dương - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ bán buôn vàng miếng) (Bao gồm: Bán buôn sắt, thép) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Bao gồm: Sửa chữa máy móc thiết bị công nghiệp tàu thuỷ) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Bao gồm: Sửa chữa phương thiện vận tải thuỷ, tàu thuyền) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Bao gồm: tàu thuỷ) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Bao gồm: Trang trí nội ngoại thất) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm đại lý chứng khoán, đại lý bảo hiểm, môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, môi giới tài chính, môi giới bất động sản, không bao gồm đấu giá hàng hóa, tài sản, đấu giá bất động sản, không bao gồm hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm; Không bao gồm bán buôn đồ chơi, trò chơi nguy hiểm có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Bao gồm: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thuỷ, thiết bị hàng hải, thiết bị phụ tùng máy công nghiệp) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ bán buôn vàng miếng) (Bao gồm: Bán buôn sắt, thép) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Bao gồm: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng (bao gồm phụ gia xi măng, clinker); Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn xà gồ, tôn mạ mầu; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí, tôn mạ mầu;) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Bao gồm: Bán buôn nhựa, bạt nhựa ngành đóng tàu) (Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm, không bao gồm hóa chất nhà nước cấm, không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm vàng miếng, động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư; không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá tài sản, không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm; Không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư; trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Không bao gồm vận tải hàng không, cảng hàng không, và các dich vụ vận tải hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Bao gồm: Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự; Nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Bao gồm: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm (Không bao gồm môi giới bảo hiểm) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ (Bao gồm: Cho thuê xe ô tô) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa; |