0202358285 - Công Ty TNHH Lha Việt Nam
Công Ty TNHH Lha Việt Nam (tên quốc tế: LHA VIET NAM LIMITED COMPANY; tên viết tắt: LHA VIET NAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202358285. Trụ sở đăng ký tại Tổ 9 Thiểm Khê, Phường Lưu Kiếm, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thái Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 402 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Phát Triển Hpi - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Lha Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Lha Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LHA VIET NAM LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | LHA VIET NAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0202358285 |
| Địa chỉ |
Tổ 9 Thiểm Khê, Phường Lưu Kiếm, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thái Hiệp |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bao gồm: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Bao gồm: Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...); Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...; Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; Vách ngăn phòng bằng kim loại; khung sân khấu, khung truss, kết cấu trang trí |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Bao gồm: Sản xuất thiết bị bếp công nghiệp, thiết bị, máy chế biến thực phẩm. |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất mô hình, tạo hình, decor, composite... điêu khắc tượng mô hình ; Sản xuất thiết bị quầy bar |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Bao gồm lắp đặt thiết bị máy; Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; Lắp đặt hệ thống bếp công nghiệp, Dây chuyền sản xuất |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Bao gồm: Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng; Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình, bao gồm cả hệ thống sưởi bằng điện. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Bao gồm: Lắp đặt hệ thống âm thanh, Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Bao gồm Thi công hoàn thiện nội ngoại thất công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình BBao gồm: Bán buôn đồ điện gia dụng; Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao (Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm;) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Bao gồm: Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi, ví dụ như máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình,...; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Bao gồm: Bán buôn van và ống điện tử; Bán buôn thiết bị bán dẫn; Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý; Bán buôn mạch in; Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng); Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông, ví dụ như điện thoại di động, modem; Bán buôn thiết bị vô tuyến, hữu tuyến; Bán buôn đầu đĩa CD, DVD. (Trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Bao gồm: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Sản xuất các video, tác phẩm nghe nhìn và các chương trình truyền hình hoặc chương trình quảng cáo trên truyền hình; Sản xuất các chương trình tin tức truyền hình hoặc video tin tức;Sản xuất video blog; Sản xuất podcast dạng video (một dạng nội dung số kết hợp cả âm thanh và hình ảnh, thường được phát hành trên các nền tảng như YouTube, Spotify,...). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, bát động sản, chứng khoán, bảo hiểm) |
| 7310 | Quảng cáo Bao gồm: Marketing, truyền thông thương hiệu, tổ chức chiến dịch quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Bao gồm: Hoạt động thiết kế đồ họa; Hoạt động trang trí nội thất |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Bao gồm: Chụp ảnh cho tiêu dùng và thương mại: Quay video: Đám cưới, hội họp.... Hoạt động của phóng viên ảnh; Hoạt động chụp ảnh nghệ thuật; |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Bao gồm: Cho thuê đồ dệt, trang phục và giày, dép, ví dụ như rèm cửa, trang phục, váy cưới và giày dép,...; Đồ nội thất, gốm sứ, thủy tinh, đồ dùng nhà bếp, đồ dùng trên bàn ăn, thiết bị điện và đồ gia dụng; Đồ trang sức, nhạc cụ, đạo cụ sân khấu, bàn ghế, phông bạt, quần áo cải trang...;; Hoa và cây; Cho thuê thiết bị tổ chức sự kiện, bao gồm cả lều trại. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Bao gồm: Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, triển lãm, lễ hội, giới thiệu sản phẩm…… |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác Chi tiết: Hoạt động của nhà điêu khắc, họa sĩ, họa sĩ hoạt họa, nhà thư pháp, thợ khắc,... |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật Bao gồm: Hoạt động hỗ trợ cho biểu diễn nghệ thuật để sản xuất các buổi biểu diễn sân khấu trực tiếp, ví dụ: các buổi trình diễn sân khấu, hòa nhạc, nhạc opera, khiêu vũ và các buổi biểu diễn sân khấu khác...; Hoạt động của nhà sản xuất, nhà thiết kế và xây dựng bối cảnh sân khấu, người chuyển cảnh, kỹ sư ánh sáng,...;Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành thiết bị nghe nhìn và hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức các sự kiện nghệ thuật trực tiếp. |