0202364994 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Minh Châu Hd 68
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Minh Châu Hd 68 (tên quốc tế: MINH CHAU HD 68 TRANSPORT SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202364994. Trụ sở đăng ký tại Số 2/8/57 Tổ 10, Phường Hồng An, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Vật Tư & Thương Mại Hải Hà - đã hoạt động được 22 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Minh Châu Hd 68 trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Minh Châu Hd 68 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH CHAU HD 68 TRANSPORT SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0202364994 |
| Địa chỉ |
Số 2/8/57 Tổ 10, Phường Hồng An, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thị Hương |
| Điện thoại | 0977 881 000 |
| Ngày hoạt động | 06/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: - Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; - Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; - Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy; - Lai dắt, cứu hộ đường bộ; - Hoạt động của trạm thu phí đường bộ; - Hoạt động giám sát vận chuyển hàng hóa bằng xe tải. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự (không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy nén lạnh công nghiệp; Bán buôn bơm dầu công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị tàu thuỷ; Bán buôn thiết bị và phụ tùng thiết bị thông gió, làm mát. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim; Bán lẻ sơn, màu, véc ni; Bán lẻ kính xây dựng; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; - Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; - Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy; - Lai dắt, cứu hộ đường bộ; - Hoạt động của trạm thu phí đường bộ; - Hoạt động giám sát vận chuyển hàng hóa bằng xe tải. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; - Hoạt động tư vấn logistics; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. (Trừ hoạt động vận tải đường hàng không) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: - Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển và máy bay; - Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; - Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng. (Trừ hoạt động vận tải đường hàng không) |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5310 | Bưu chính (trừ chuyển khoản, tiết kiệm và chuyển tiền bưu điện) |
| 5320 | Chuyển phát (không bao gồm chuyển phát tiền và ngoại tệ) |
| 5330 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |