0303146706-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần XNK A Tuấn Khang
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần XNK A Tuấn Khang là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0303146706-001. Trụ sở đăng ký tại Số 48A, Nguyễn Đình Chiểu, Khu Phố 4, Phường Phú Khương, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Duy Khang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Khương - Thuế cơ sở 9 tỉnh Vĩnh Long. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/01/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 31 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Cơ Sở Ép Dầu Tấn Cường - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần XNK A Tuấn Khang, mời bạn cùng theo dõi.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần XNK A Tuấn Khang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0303146706-001 |
| Địa chỉ |
Số 48A, Nguyễn Đình Chiểu, Khu Phố 4, Phường Phú Khương, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Khang |
| Ngày hoạt động | 12/01/2004 |
| Quản lý bởi | Phú Khương - Thuế cơ sở 9 tỉnh Vĩnh Long |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nước uống từ rau quả, chế biến dầu dừa, sản xuất bánh kẹo- nước chấm; Sản xuất chè (trà); Sản xuất nước màu đường- dừa, gia vị, tương ớt, sa tế, muối mè, mứt; Sản xuất giấm hoa quả, giấm gạo, chế biến nông lâm thủy sản. Sản xuất chao ăn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi ong lấy mật |
| 0893 | Khai thác muối Chi tiết: Sản xuất muối |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến hải sản |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nước uống từ rau quả, chế biến dầu dừa, sản xuất bánh kẹo- nước chấm; Sản xuất chè (trà); Sản xuất nước màu đường- dừa, gia vị, tương ớt, sa tế, muối mè, mứt; Sản xuất giấm hoa quả, giấm gạo, chế biến nông lâm thủy sản. Sản xuất chao ăn |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng thiên nhiên. Sản xuất nước ngọt không cồn: nước chanh, nước cam, cô la, nước hoa quả, nước bổ dưỡng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ gỗ: tăm, chổi, đũa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hàng nông, lâm sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán lương thực. Mua bán rau, củ, quả, thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). Mua bán mật ong. Bán buôn gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc, tương hột, chao |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán văn phòng phẩm, hàng gia dụng, hàng kim khí điện máy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy vé móng tay, chân |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế tạo mẫu |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác Chi tiết: Dịch vụ photocopy |