0303614496-005 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Và Bất Động Sản Thái Bình Dương Tại Thành Phố Cần Thơ
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Và Bất Động Sản Thái Bình Dương Tại Thành Phố Cần Thơ là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0303614496-005. Trụ sở đăng ký tại 152, Đường 3/2, Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Công May. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/12/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 30 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Hợp Tác Đầu Tư Giao Thông Vận Tải - Chi Nhánh Cần Thơ - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Và Bất Động Sản Thái Bình Dương Tại Thành Phố Cần Thơ qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Và Bất Động Sản Thái Bình Dương Tại Thành Phố Cần Thơ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0303614496-005 |
| Địa chỉ | 152, Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 152, Đường 3/2, Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Công May
Ngoài ra Vũ Công May còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0983 109 135 |
| Ngày hoạt động | 01/12/2014 |
| Quản lý bởi | Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác Chi tiết: Trồng cây lương thực có hạt |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết:Trồng rau, đậu, hoa, cây cảnh, cây ăn quả |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật Chi tiết: Sản xuất xe đạp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa thiết bị thi công (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi, điện |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Sửa chữa phương tiện xe máy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh nhà. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị |