0111542583 - Công Ty Cổ Phần Dateri
Công Ty Cổ Phần Dateri (tên quốc tế: DATERI JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DATERI., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111542583. Trụ sở đăng ký tại Số 41 Ngõ 49 Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thế Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.004 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dateri qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dateri | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DATERI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DATERI., JSC |
| Mã số thuế | 0111542583 |
| Địa chỉ |
Số 41 Ngõ 49 Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thế Anh |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát xây dựng (Điểm a Khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Điểm c Khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điểm d Khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Thi công xây dựng công trình (Điểm đ Khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Điểm e Khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Thiết kế kỹ thuật, tức là áp dụng các định luật vật lý và nguyên tắc của kỹ thuật vào thiết kế máy móc, vật liệu, dụng cụ, cấu trúc, quy trình và hệ thống; - Thiết kế kiến trúc công trình (Theo Điểm a, Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc năm 2019); - Thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị (Theo Điểm b, Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc năm 2019); - Thiết kế kiến trúc cảnh quan (Theo Điểm c, Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc năm 2019). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn cốt thép tại công trình xây dựng, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông..., + Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng các bức tường chống ồn, ví dụ: dọc theo những con đường; - Lắp đặt nội thất đường phố; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Cho thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư; - Hoạt động tư vấn mua bán và sáp nhập doanh nghiệp. (Không bao gồm các hoạt động tư vấn pháp luật, dịch vụ pháp lý, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán, bảo hiểm) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023 |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm các hoạt động tư vấn pháp luật, dịch vụ pháp lý, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán, bảo hiểm) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng (Điểm a Khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Điểm c Khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điểm d Khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Thi công xây dựng công trình (Điểm đ Khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Điểm e Khoản 1 Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Thiết kế kỹ thuật, tức là áp dụng các định luật vật lý và nguyên tắc của kỹ thuật vào thiết kế máy móc, vật liệu, dụng cụ, cấu trúc, quy trình và hệ thống; - Thiết kế kiến trúc công trình (Theo Điểm a, Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc năm 2019); - Thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị (Theo Điểm b, Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc năm 2019); - Thiết kế kiến trúc cảnh quan (Theo Điểm c, Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc năm 2019). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động dịch vụ việc làm (Điều 15 Nghị định 352/2025/NĐ-CP) |