0303937088-009 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Long Hưng – Chi Nhánh Lào Cai
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Long Hưng – Chi Nhánh Lào Cai (tên quốc tế: LONG HUNG TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED - LAO CIA BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0303937088-009. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 105, Đường Tôn Thất Thuyết, Phường Lào Cai, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/12/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 39 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH TMcp Hoàng Linh - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Long Hưng – Chi Nhánh Lào Cai ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Long Hưng - Chi Nhánh Lào Cai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LONG HUNG TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED - LAO CIA BRANCH |
| Mã số thuế | 0303937088-009 |
| Địa chỉ | Số Nhà 105, Đường Tôn Thất Thuyết, Phường Lào Cai, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Số Nhà 105, Đường Tôn Thất Thuyết, Phường Lào Cai, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Hiền
Ngoài ra Nguyễn Thị Hiền còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0913 929 059 |
| Ngày hoạt động | 10/12/2020 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc; Đại lý mua bán xăng dầu, nhớt (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc; Đại lý mua bán xăng dầu, nhớt (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. . Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải xăng dầu đường bộ; (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hóa viễn dương. Vận tải xăng, dầu đường biển |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ cho thuê kho bãi. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Môi giới thuê tàu biển; Giao nhận hàng hóa; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa; Dịch vụ quản lý tàu biển; Dịch vụ tàu biển; Dịch vụ cảng: Hoa tiêu lai dắt và hỗ trợ kéo tàu biển, dịch vụ cảng vụ, bảo đảm hàng hải; Dịch vụ khai thác trên bờ cần thiết cho hoạt động của con tàu kể cả cung cấp thông tin liên lạc; Dịch vụ neo đậu và cầu cảng; Dịch vụ quản lý và khai thác cảng biển (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (không hoạt động tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng. Quán ăn |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: nghiên cứu khoa học công nghệ; chuyển giao công nghệ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: (trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |