0304346592-001 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng & Phát Triển Đô Thị Trần Việt Chi Nhánh Quảng Ngãi
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng & Phát Triển Đô Thị Trần Việt Chi Nhánh Quảng Ngãi là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0304346592-001. Trụ sở đăng ký tại 285 Nguyễn Du, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quốc Việt. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Quảng Ngãi - Sơn Tịnh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/06/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng & Phát Triển Đô Thị Trần Việt Chi Nhánh Quảng Ngãi ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng & Phát Triển Đô Thị Trần Việt Chi Nhánh Quảng Ngãi | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0304346592-001 |
| Địa chỉ | 285 Nguyễn Du, Phường Nghĩa Chánh, Thành Phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 285 Nguyễn Du, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quốc Việt |
| Điện thoại | 0981 081 589 |
| Ngày hoạt động | 21/06/2018 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Quảng Ngãi - Sơn Tịnh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0123 | Trồng cây điều (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0126 | Trồng cây cà phê (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0127 | Trồng cây chè (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xây dựng, thiết bị trường học, văn phòng, nhà ở (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: bán buôn, xuất nhập khẩu nông sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn lương thực, thực phẩm, Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, bán buôn rau, quả, bán buôn cà phê, bán buôn chè (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: bán buôn, xuất nhập khẩu đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện.Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.bán buôn trang thiết bị văn phòng phẩm. Bán buôn dụng cụ y tế: bông, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm; Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: máy đo huyết áp, máy trợ thính. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị trường học. Bán buôn trang thiết bị văn phòng, máy móc thiết bị ngành: điện, xây dựng, công, nông nghiệp, cơ khí, phụ tùng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn hàng mỹ nghệ, hàng trang trí nội thất |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: vận tải hàng hóa bằng ôtô (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển ) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ tư vấn dịch vụ mang tính chất pháp lý) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình.Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế kết cấu công trình, cầu, đường bộ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp . Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp.Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Lập dự án đầu tư; Tư vấn đấu thầu; Lập tổng dự toán và dự toán các công trình xây dựng. Thẩm tra dự toán công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Tư vấn đấu thầu. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình, phương tiện vận tải). |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh) |
| 8510 | Giáo dục mầm non |
| 8520 | Giáo dục tiểu học |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo ngoại ngữ |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |