0304431671 - Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Dịch Vụ Phú Hưng Thuận
Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Dịch Vụ Phú Hưng Thuận (tên quốc tế: PHU HUNG THUAN SERVICE TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PHU HUNG THUAN CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304431671. Trụ sở đăng ký tại 34 Ưu Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hồng Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 8. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/05/2006 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 876 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Dịch Vụ Phú Hưng Thuận trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng - Thương Mại - Dịch Vụ Phú Hưng Thuận | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU HUNG THUAN SERVICE TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PHU HUNG THUAN CO., LTD |
| Mã số thuế | 0304431671 |
| Địa chỉ | 34 Ưu Long, Phường 11, Quận 8, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 34 Ưu Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Hồng Vân
Ngoài ra Nguyễn Hồng Vân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0985 247 349 |
| Ngày hoạt động | 03/05/2006 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 8 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn xây dựng (trừ kinh doanh thiết kế công trình, khảo sát xây dựng, giám sát thi công); - Tư vấn, lập, phân tích, đánh giá hồ sơ mời thầu (trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công chế biến hàng nông lâm hải sản (không gia công chế biến tại trụ sở). |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi Chi tiết: Gia công vải sợi (trừ tẩy nhuộm, hồ in trên sản phẩm dệt may đan tại trụ sở; không gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Chế tạo, sản phẩm cơ khí (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa sản phẩm cơ khí (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng công trình viễn thông- điện- điện tử- tin học (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng cầu đường. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thông tin liên lạc, công trình điện dân dụng và công nghiệp. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt công trình viễn thông- điện- điện tử- tin học (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Dựng, lắp kết cấu thép và bê tông đúc sẵn (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Đóng, ép cọc bê tông; thử tĩnh tải cọc bê tông cốt thép; - Hoạt động xây dựng chuyên dụng ngầm dưới đất, dưới nước. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán xe ôtô. |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán xe gắn máy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Môi giới thương mại; - Đại lý ký gởi hàng hóa; - Đại lý kinh doanh xăng dầu. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông lâm sản (không kinh doanh hàng nông sản-thực phẩm tại trụ sở), |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán hải sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán vải sợi. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán kim khí điện máy, hàng thủ công mỹ nghệ, mỹ phẩm. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Mua bán máy vi tính và linh kiện. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán thiết bị điện, thiết bị văn phòng; - Mua bán máy móc, thiết bị điện tử phục vụ trò chơi điện tử; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành in; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn bàn, ghề, tủ văn phòng; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán vật tư nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật), hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và không hoạt động tại trụ sở) - Mua bán khoáng sản; - Mua bán phế liệu (không mua bán tại trụ sở). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ôtô, |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng đường thủy. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ giao nhận hàng hóa; - Dịch vụ khai thuê hải quan. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn xây dựng (trừ kinh doanh thiết kế công trình, khảo sát xây dựng, giám sát thi công); - Tư vấn, lập, phân tích, đánh giá hồ sơ mời thầu (trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Nghiên cứu thị trường. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội thất. |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành xây dựng. |