0313705110 - Công Ty Cổ Phần Min Coffee
Công Ty Cổ Phần Min Coffee (tên quốc tế: MIN COFFEE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MIN COFFEE JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313705110. Trụ sở đăng ký tại 616 Ngô Quyền, Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Đức Nam Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Sơn Trà - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/03/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 34 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Hoa Gạo - đã hoạt động được 10 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Min Coffee ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Min Coffee | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MIN COFFEE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MIN COFFEE JSC |
| Mã số thuế | 0313705110 |
| Địa chỉ | 616 Ngô Quyền, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam 616 Ngô Quyền, Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Đức Nam Trung
Ngoài ra Phạm Đức Nam Trung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0899 212 767 |
| Ngày hoạt động | 21/03/2016 |
| Quản lý bởi | Quận Sơn Trà - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Không bán hàng thủy sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Không hoạt động tại trụ sở |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Không hoạt động tại trụ sở |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cà phê: cà phê hạt, cà phê rang, cà phê bột, cà phê nhân; Sản xuất chiết xuất và chế phẩm từ chè; sản xuất các loại trà thảo dược (trà xanh, bạc hà) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng Chi tiết: Sản xuất máy pha cà phê (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không bán hàng thủy sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình trừ kinh doanh dược phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng chế biến cà phê |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bán hàng thủy sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ quầy bar, vũ trường) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy pha chế |