0313928847 - Công Ty TNHH Hệ Thống Nha Khoa Smile
Công Ty TNHH Hệ Thống Nha Khoa Smile (tên quốc tế: SMILE DENTAL SYSTEM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SMILE DENTAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313928847. Trụ sở đăng ký tại Số 125/7 Đường Hòa Bình, Phường Bạc Liêu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Thị Kim Ánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Bạc Liêu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/07/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Phòng Khám Đa Khoa Hồng Đức Cà Mau - đã hoạt động được 20 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hệ Thống Nha Khoa Smile trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hệ Thống Nha Khoa Smile | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SMILE DENTAL SYSTEM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SMILE DENTAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 0313928847 |
| Địa chỉ | Số 125/7 Đường Hòa Bình, Phường 7, Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam Số 125/7 Đường Hòa Bình, Phường Bạc Liêu, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Thị Kim Ánh |
| Điện thoại | 0909 088 447 |
| Ngày hoạt động | 22/07/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Bạc Liêu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất răng giả bằng kim loại, mạ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất răng giả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ răng giả (trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Đại lý bán vé máy bay, đại lý làm thủ tục hải quan |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại chi tiết: Dịch vụ tổ chức hội chợ, triễn lãm trong và ngoài nước (trừ tổ chức những sự kiện và hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |