0314163968-002 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghệ Tdu Tại Cần Thơ
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghệ Tdu Tại Cần Thơ là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314163968-002. Trụ sở đăng ký tại Số 96 Đường D6, Kdc Hồng Loan 6A, Phường Cái Răng, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Đại. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 233 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Sóc Trăng - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghệ Tdu Tại Cần Thơ qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghệ Tdu Tại Cần Thơ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314163968-002 |
| Địa chỉ |
Số 96 Đường D6, Kdc Hồng Loan 6A, Phường Cái Răng, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Đại |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, lĩnh vực lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng-công nghiệp, Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Lập dự án đầu tư; thẩm tra dự toán, lập dự toán;tổng dự toán công trình;quản lý đầu tư dự án công trình xây dựng;thẩm tra và thiết kế công trình xây dựng; Tư vấn thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế hệ thống cấp thoát nước. Tư vấn giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công và lắp đặt nhà thép. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại. Gia công sản xuất các sản phẩm bằng sắt, thép, nhôm, inox. (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất tủ bảng điện trung, hạ thế, thiết bị điều khiển tự động, thiết bị điện lạnh (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp tủ, bảng điện, các sản phẩm cơ khí, điện tử và máy móc cơ điện công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện và không sản xuất tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Bảo hành, bảo trì: thiết bị điện tử, điện lạnh, máy công nghiệp - nông nghiệp, văn phòng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Bảo hành, bảo trì thiết bị điện, hệ thống PCCC (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa và các dịch vụ về ngành điện, điện tử, cơ khí và điện lạnh (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy tự động; Lắp đặt hệ thống camera quan sát, chống trộm; Lắp đặt tủ bảng điện trung, hạ thế, thiết bị điều khiển tự động, thiết bị điện lạnh, thiết bị viễn thông (trừ sản xuất thiết bị thu phát sóng). không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình điện - điện tử - viễn thông - tin học. Xây dựng, sửa chữa công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp; xây dựng các công trình cấp - thoát nước - xử lý môi trường; thi công các công trình điện. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống ngành điện, điện tử, thi công lắp đặt PCCC (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí (trừ lắp đặt các thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, làm lạnh nước sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp , công trình giao thông; Lắp đặt thiết bị thông tin, viễn thông: tổng đài nội bộ, điện thoại...; (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ ngành xây dựng và ngành sản xuất vật liệu xây dựng. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị và phụ tùng phòng cháy chữa cháy. |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, lĩnh vực lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng-công nghiệp, Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Lập dự án đầu tư; thẩm tra dự toán, lập dự toán;tổng dự toán công trình;quản lý đầu tư dự án công trình xây dựng;thẩm tra và thiết kế công trình xây dựng; Tư vấn thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế hệ thống cấp thoát nước. Tư vấn giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |