0315356112-005 - Công Ty TNHH Tôm Giống Growmax-Chi Nhánh Bạc Liêu
Công Ty TNHH Tôm Giống Growmax-Chi Nhánh Bạc Liêu (tên quốc tế: GROWMAX SHRIMP SEEDING COMPANY – BAC LIEU BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0315356112-005. Trụ sở đăng ký tại Khóm Kinh Tế, Phường Hiệp Thành, Cà Mau, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Xuân Thuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nuôi trồng thuỷ sản nội địa cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Bạc Liêu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 52 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nuôi trồng thuỷ sản nội địa tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Giống Thủy Sản Trang Thanh - đã hoạt động được 25 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tôm Giống Growmax-Chi Nhánh Bạc Liêu trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tôm Giống Growmax-Chi Nhánh Bạc Liêu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GROWMAX SHRIMP SEEDING COMPANY – BAC LIEU BRANCH |
| Mã số thuế | 0315356112-005 |
| Địa chỉ | Khóm Kinh Tế, Phường Nhà Mát, Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam Khóm Kinh Tế, Phường Hiệp Thành, Cà Mau, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Mai Xuân Thuấn
Ngoài ra Mai Xuân Thuấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0946 492 525 |
| Ngày hoạt động | 25/10/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Bạc Liêu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
( không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Sản xuất giống thủy sản biển; Nuôi trồng thủy sản biển ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản chi tiết: chế biến thủy sản đông lạnh xuất khẩu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản chi tiết: sản xuất thức ăn thủy sản |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất thuốc thú y thủy sản (không sản xuất hóa chất) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn thuốc thú y thủy sản (không tồn trữ hóa chất) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết : Dịch vụ kho bãi (công ty không thực hiện hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ xếp dỡ công-ten-nơ, trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Các dịch vụ khác |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật |