0315430454-001 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bách Minh – Chi Nhánh Vĩnh Long
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bách Minh – Chi Nhánh Vĩnh Long là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0315430454-001. Trụ sở đăng ký tại Số 202/10, Tổ 10, Ấp 5, Xã Cái Ngang, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thị Kim Cương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tam Bình - Đội Thuế liên huyện Khu vực III. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/10/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 202 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Hiệp Thành - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bách Minh – Chi Nhánh Vĩnh Long trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bách Minh – Chi Nhánh Vĩnh Long | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315430454-001 |
| Địa chỉ | Số 202/10, Tổ 10, Ấp 5, Xã Phú Lộc, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam Số 202/10, Tổ 10, Ấp 5, Xã Cái Ngang, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Võ Thị Kim Cương
Ngoài ra Võ Thị Kim Cương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0989 107 778 |
| Ngày hoạt động | 01/10/2021 |
| Quản lý bởi | Huyện Tam Bình - Đội Thuế liên huyện Khu vực III |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ; Bán buôn đồng trắng, đồng đen, đồng lạnh, đồng đổi màu, đồng hình, bạc và kim loại quý khác (trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn đá quý, đá bán quý, đá phong thủy, đá cảnh, đá thiên thạch, đá ăn sắt, đá đổ mồ hôi, đá nổi (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng lpg, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Thuê bất động sản để cho thuê lại; Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công trình, cấp, thoát nước; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế cơ điện công trình xây dựng; Thẩm tra Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thẩm tra Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thẩm tra Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra Thiết kế cơ điện công trình xây dựng; Tư vấn lập dự toán - tổng dự toán công trình. Lập dự án công trình xây dựng . Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ mời thầu. Quản lý dự án công trình xây dựng. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn đánh giá sự cố và lập phương án xử lý. Tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xây dựng. Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường công trình xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất; Thiết kế đồ họa; Thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |