0315562387-001 - Công Ty TNHH Giải Pháp Y Sinh Abt- Chi Nhánh Long Hậu
Công Ty TNHH Giải Pháp Y Sinh Abt- Chi Nhánh Long Hậu là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0315562387-001. Trụ sở đăng ký tại Nhà Xưởng 6.07 Và 5.02, Lô L2, Đường Long Hậu - Hiệp Phước,, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/03/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 38 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Doanh Saf – Việt - đã hoạt động được 18 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giải Pháp Y Sinh Abt- Chi Nhánh Long Hậu, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Giải Pháp Y Sinh Abt- Chi Nhánh Long Hậu | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315562387-001 |
| Địa chỉ |
Nhà Xưởng 6.07 Và 5.02, Lô L2, Đường Long Hậu - Hiệp Phước,, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tùng |
| Ngày hoạt động | 25/03/2020 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất và gia công dụng cụ y tế, nha khoa, phẫu thuật hoặc thú y |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế, máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình, thuốc thú y. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (không tồn trữ hóa chất); Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế, thuốc thú y |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong nông nghiệp |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong nông nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) |
| 7500 | Hoạt động thú y |