0315858433-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Dịch Vụ Cảnh Quan Rồng Vàng
Chi Nhánh Công Ty TNHH Dịch Vụ Cảnh Quan Rồng Vàng là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0315858433-001. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 50, Ấp Phú Hưng, Xã Nhu Gia, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thủy Tiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan cùng với 52 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Mỹ Xuyên - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/11/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Trương Nhất Nguyên - đã hoạt động được 11 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Dịch Vụ Cảnh Quan Rồng Vàng ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Dịch Vụ Cảnh Quan Rồng Vàng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315858433-001 |
| Địa chỉ | Số Nhà 50, Ấp Phú Hưng, Xã Thạnh Phú, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam Số Nhà 50, Ấp Phú Hưng, Xã Nhu Gia, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thủy Tiên |
| Điện thoại | 0384 066 095 |
| Ngày hoạt động | 17/11/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Mỹ Xuyên - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: cây thân gỗ. họ tre. khác. Ươm giống cây lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản biển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom các loại mỡ động thực vật đã qua sử dụng từ các nhà hàng,quán ăn, nhà, nhà máy chế biến thực phẩm - mì (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Xử lý dầu và mỡ ăn qua sử dụng thành nguyên liệu thô; Xử lý chất thải từ thực phẩm thành nguyêu liệu thô mới (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản ) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (trừ buôn bán các loại đậu), Bán buôn hoa(không hoạt động tại trụ sở) và cây, Bán buôn động vật sống, Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)(không hoạt động tại trụ sở).Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4631 | Bán buôn gạo ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn giấy các loại; Bán buôn nhựa và các sản phẩm từ nhựa, Màng PE; Bán buôn phế liêu, phế thải và các hàng hóa chưa được phân vào đâu (Không tồn trữ hóa chất) ( Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ dầu hỏa, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ.Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ đồng hồ mắt kính lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ. Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới. Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động điều hành bến xe. Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ. Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ kinh doanh vận tải bằng đường hàng không). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế kiến trúc cảnh quan cây xanh |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |