0318966162-001 - Chi Nhánh Quảng Trị – Công Ty TNHH Thương Mại Brule Coffee
Chi Nhánh Quảng Trị – Công Ty TNHH Thương Mại Brule Coffee là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0318966162-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Xa Ry, Xã Hướng Phùng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Phương Nhi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/09/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thảo Nguyên - đã hoạt động được 27 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Quảng Trị – Công Ty TNHH Thương Mại Brule Coffee trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Quảng Trị - Công Ty TNHH Thương Mại Brule Coffee | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0318966162-001 |
| Địa chỉ |
Thôn Xa Ry, Xã Hướng Phùng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Phương Nhi |
| Điện thoại | 0344 361 106 |
| Ngày hoạt động | 09/09/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Sản xuất, chế biến thực phẩm, thực phẩm công nghệ: cà phê chế biến; Sản xuất các loại chè) (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (Chi tiết: Sản xuất, chế biến bột ngũ cốc) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Sản xuất, chế biến thực phẩm, thực phẩm công nghệ: cà phê chế biến; Sản xuất các loại chè) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Chi tiết: Sản xuất nước giải khát (không hoạt động tại trụ sở)) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống (không kinh doanh tại trụ sở). Dịch vụ ăn uống: cơm trưa văn phòng, đồ ăn nhanh. Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác) |