0400601929 - Công Ty Cổ Phần Trường Tài
Công Ty Cổ Phần Trường Tài (tên quốc tế: TRUONG TAI JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0400601929. Trụ sở đăng ký tại 19 Nguyễn Thông, Phường An Hải, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/01/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 349 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thủy Sản Việt Nam - Xí Nghiệp Xây Lắp Số 03 - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Trường Tài trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Trường Tài | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG TAI JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0400601929 |
| Địa chỉ |
19 Nguyễn Thông, Phường An Hải, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Anh Tuấn |
| Điện thoại | 0877 605 788 |
| Ngày hoạt động | 25/01/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị phòng sạch; Sửa chữa máy móc, thiết bị kiểm tra đo lường, thiết bị truyền động (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng; Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc, thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Lập và thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; Lập và thẩm tra hồ sơ thiết kế các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Tư vấn giám sát và đánh giá chất lượng công trình xây dựng; Tư vấn điều hành dự án, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Quy hoạch chi tiết các khu dân cư đô thị, khu công nghiệp; Khảo sát các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và bưu điện; Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế công trình thủy lợi; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước); Thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV, điện chiếu sáng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước); Thiết kế xây dựng hệ thống cấp - thoát nước; Hoạt động đo đạc và bản đồ. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |