0401486387-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Tập Đoàn Công Kin Tại Quảng Nam
Chi Nhánh Công Ty TNHH Tập Đoàn Công Kin Tại Quảng Nam (tên viết tắt: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG KIN TẠI QUẢNG NAM) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0401486387-001. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Cẩm Sơn, Xã Điện Tiến, Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Đỉnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Điện Bàn - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/11/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 50 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Bê Tông Hòa Cầm - Intimex - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Tập Đoàn Công Kin Tại Quảng Nam qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Tập Đoàn Công Kin Tại Quảng Nam | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG KIN TẠI QUẢNG NAM |
| Mã số thuế | 0401486387-001 |
| Địa chỉ |
Cụm Công Nghiệp Cẩm Sơn, Xã Điện Tiến, Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Đỉnh |
| Điện thoại | 0235 375 789 |
| Ngày hoạt động | 01/11/2017 |
| Quản lý bởi | Thị xã Điện Bàn - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất gạch không nung, bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất làm vật liệu xây dựng thông thường |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất gạch không nung, bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép và kim loại khác (trừ vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất xây dựng, nhựa đường; |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ cẩu tải, giao nhận hàng hóa; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý bất động sản, môi giới bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán); Tư vấn quản lý và thẩm tra dự án đầu tư. Tư vấn lập báo cáo đầu tư, báo cáo chủ trương đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu; Tư vấn lập hồ sơ đánh giá tác động môi trường; Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực hoặc chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế các công trình thủy; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng công trình xây dựng; Thiết kế cảnh quan; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, thủy lợi, thủy điện); Khảo sát địa chất, địa hình công trình. Khảo sát mạng lưới giao thông vận tải thủy; Đo đạc bản đồ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Cảng biển; Giám sát công tác lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |