5600362265 - Công Ty TNHH Thủy Điện Nậm He Hạ
Công Ty TNHH Thủy Điện Nậm He Hạ (tên quốc tế: LOWER NAM HE HYDROPOWER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NẬM HE HẠ) là doanh nghiệp có mã số thuế 5600362265. Trụ sở đăng ký tại Bản Huổi Sấy, Xã Mường Tùng, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Quốc Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Truyền tải và phân phối điện cùng với 49 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Điện Biên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/10/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Truyền tải và phân phối điện tại Điện Biên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Điện Lực Điện Biên - Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực Miền Bắc - đã hoạt động được 22 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thủy Điện Nậm He Hạ trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thủy Điện Nậm He Hạ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LOWER NAM HE HYDROPOWER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NẬM HE HẠ |
| Mã số thuế | 5600362265 |
| Địa chỉ |
Bản Huổi Sấy, Xã Mường Tùng, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Quốc Hưng |
| Điện thoại | 0945 667 099 |
| Ngày hoạt động | 13/10/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Điện Biên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: - Thủy điện; - Điện gió; - Điện mặt trời; - Điện sinh khối; - Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: - Thủy điện; - Điện gió; - Điện mặt trời; - Điện sinh khối; - Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết: - Sản xuất nước đá; |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: - Khai thác, sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất công nghiệp; - Kinh doanh nước sạch, nước tinh khiết đóng chai, nước khoáng phục vụ sinh hoạt và công nghiệp; - Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải; |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình thủy điện, công trình nhiệt điện, công trình gió, công trình điện mặt trời |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình thủy điện, công trình nhiệt điện, công trình điện gió, công trình điện mặt trời |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: -Thi công lắp đặt hệ thống cơ điện - lạnh, hệ thống cơ điện dân dụng, công nghiệp đến 220KV (không bao gồm thiết kế công trình) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xác định hiện trạng và đánh giá nguyên nhân sự cố các công trình xây dựng, khoan phun và xử lý nền móng các công trình xây dựng; - Khoan nổ ngầm và hở các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản; - Sàn giao dịch bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản, hoạt động quản lý bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị cơ khí trong công trình, lĩnh vực: lắp thiết bị công trình; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình công nghiệp, công trình ngầm và mỏ; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy điện; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường các dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị đến nhóm A(chỉ thiết kế trong phạm vi các thiết kế đã Đăng ký kinh doanh); - Thiết kế các công trình xây dựng cầu và đường bộ; - Thiết kế xây dựng ngầm, thiết kế khai thác mỏ; -Thiết kế công trình thủy lợi; - Thiết kế các công trình thuỷ công, thuỷ điện; -Thiết kế nhà máy thủy điện; - Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội ngoại thất đối với: công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Lập dự án đầu tư, thẩm định dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A; - Lập quy hoạch tổng thể và quy hoạch chi tiết các công trình dân dụng, công nghiệp và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A; - Khảo sát địa hình, địa chất công trình và địa chất thủy văn các công trình; -Tư vấn giám sát xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu xây lắp, hồ sơ mời thầu thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, công trình giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A; - Lập tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A; -Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; -Thiết kế kết cấu đối với: công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thị; -Thiết kế cơ-điện công trình; -Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thị; -Thẩm định thiết kế và tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A; - Quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình giao tông, công trình thuỷ lợi, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; - Tư vấn đấu thầu, đánh giá hồ sơ mời thầu và tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp, nhà thầu thiết bị các công trình xây dựng; - Tư vấn quản lý chi phí hạng 2; - Thiết kế phòng cháy - chữa cháy. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8541 | Đào tạo đại học (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |