0401585363 - Công Ty TNHH Advance Nonwoven Việt Nam
Công Ty TNHH Advance Nonwoven Việt Nam (tên quốc tế: ADVANCE NONWOVEN VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ADVANCE NONWOVEN VIET NAM COMPANY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401585363. Trụ sở đăng ký tại Đường Số 14, Khu Công Nghiệp Hòa Cầm, Phường Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Shinichiro Miwa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Đà Nẵng - VP Chi cục Thuế khu vực XII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/01/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Advance Nonwoven Việt Nam - đã hoạt động được 12 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Advance Nonwoven Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Advance Nonwoven Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ADVANCE NONWOVEN VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ADVANCE NONWOVEN VIET NAM COMPANY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0401585363 |
| Địa chỉ | Đường Số 14, Khu Công Nghiệp Hòa Cầm, Phường Hoà Thọ Tây, Quận Cẩm Lệ, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam Đường Số 14, Khu Công Nghiệp Hòa Cầm, Phường Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Shinichiro Miwa |
| Điện thoại | 0236 368 818 |
| Ngày hoạt động | 20/01/2014 |
| Quản lý bởi | Thành phố Đà Nẵng - VP Chi cục Thuế khu vực XII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: - Sản xuất túi vải không dệt polypropylene (PP) - Sản xuất vải không dệt polypropylene (PP), - Gia công đa năng vải không dệt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác Chi tiết: - Sản xuất túi vải không dệt polypropylene (PP) - Sản xuất vải không dệt polypropylene (PP), - Gia công đa năng vải không dệt |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất màng tráng ghép các loại (CPC 884) - Sản xuất màng PP tráng ghép Laminator |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất và gia công các loại bao bì carton (CPC 884) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: - Sản xuất và gia công các loại bao bì nhựa (CPC 884) - Sản xuất túi Polyethylene (PE) - Sản xuất màng bọc từ Polyethylene (PE) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS: 3901, 3902, 3903, 3905, 3915, 3918, 3919, 3920, 3921, 3923, 3926, 4001, 4002, 4003, 5208, 5209, 5210, 2511, 5212, 5301, 5302, 5303, 5305, 5306, 5307, 5308, 5309, 5310, 5311, 5401, 5402, 5403, 5404, 5405, 5406, 5407, 5408, 5501, 5502, 5503, 5504, 5505, 5506, 5507, 5508, 5509, 5510, 5511, 5512, 5513, 5514, 5515, 5516, 5601, 5602, 5603, 5604, 5605, 5606, 5607, 5608, 5609, 5701, 5702, 5703, 5704, 5705, 6101, 6102, 6103, 6104, 6105, 6106, 6107, 6108, 6109, 6110, 6111, 6112, 6113, 6114, 6115, 6116, 6117, 6201, 6202, 6203, 6204, 6205, 6206, 6207, 6208, 6209, 6210, 6211, 6212, 6213, 6214, 6215, 6216, 6217, 6301, 6302, 6303, 6304, 6305, 6306, 6307, 6308, 6309, 6310, 9606, 9607. (Phụ lục các mặt hàng có mã HS đính kèm). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu các mặt hàng có mã HS: 3901, 3902, 3903, 3905, 3915, 3918, 3919, 3920, 3921, 3923, 3926, 4001, 4002, 4003, 5208, 5209, 5210, 2511, 5212, 5301, 5302, 5303, 5305, 5306, 5307, 5308, 5309, 5310, 5311, 5401, 5402, 5403, 5404, 5405, 5406, 5407, 5408, 5501, 5502, 5503, 5504, 5505, 5506, 5507, 5508, 5509, 5510, 5511, 5512, 5513, 5514, 5515, 5516, 5601, 5602, 5603, 5604, 5605, 5606, 5607, 5608, 5609, 5701, 5702, 5703, 5704, 5705, 6101, 6102, 6103, 6104, 6105, 6106, 6107, 6108, 6109, 6110, 6111, 6112, 6113, 6114, 6115, 6116, 6117, 6201, 6202, 6203, 6204, 6205, 6206, 6207, 6208, 6209, 6210, 6211, 6212, 6213, 6214, 6215, 6216, 6217, 6301, 6302, 6303, 6304, 6305, 6306, 6307, 6308, 6309, 6310, 9606, 9607. (Phụ lục các mặt hàng có mã HS đính kèm). |