0401704719 - Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Route Inn Việt Nam
Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Route Inn Việt Nam (tên quốc tế: ROUTE INN VIETNAM INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ROUTE INN VIETNAM INVESTMENT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401704719. Trụ sở đăng ký tại 01-03 Đống Đa, Phường Hải Châu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Yonemoto Takashi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đà Nẵng - Thuế Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/11/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 540 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Khu Du Lịch Bắc Mỹ An - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Route Inn Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Route Inn Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ROUTE INN VIETNAM INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ROUTE INN VIETNAM INVESTMENT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0401704719 |
| Địa chỉ |
01-03 Đống Đa, Phường Hải Châu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Yonemoto Takashi
Ngoài ra Yonemoto Takashi còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 09/11/2015 |
| Quản lý bởi | Đà Nẵng - Thuế Thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch (CPC 64110). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ các hàng hóa có mã HS 1211.90.95; 33.01; 3303.00.00; 3307.41; 42.02; 4414.00.00; 44.20; 44.21; 46.02; 48.18; 50.07; 58.02; 58.05; 58.08; 58.10; 61.04; 61.05; 61.06; 61.07; 61.12; 61.15; 62.03; 62.04; 62.11; 62.13; 62.14; 64.05; 6504.00.00; 65.05; 65.06; 66.01; 69.11; 6912.00.00; 69.13; 69.14; 70.13; 70.18; 71.17; 83.06; 83.08; 91.05; 95.03; 97.03 trong khu vực khách sạn của công ty. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch (CPC 64110). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (CPC 642). |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (CPC 643) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đại lý đổi ngoại tệ. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê mặt bằng tại khách sạn của Công ty. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ xoa bóp (Doanh nghiệp chỉ hoạt khi đảm bảo điều kiện theo quy định tại Điều 38, Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) (CPC 97029) |