0401823258 - Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Bách Phương
Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Bách Phương (tên viết tắt: CTY CP NNCNC BP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401823258. Trụ sở đăng ký tại Thôn Trung Nghĩa, Xã Bà Nà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Huy Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hòa Vang - Đội Thuế liên huyện Cẩm Lệ - Hòa Vang. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 28/03/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Hoa Và Hơn Thế Nữa - đã hoạt động được 16 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Bách Phương qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Bách Phương | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY CP NNCNC BP |
| Mã số thuế | 0401823258 |
| Địa chỉ | Thôn Trung Nghĩa, Xã Hoà Ninh, Huyện Hoà Vang, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam Thôn Trung Nghĩa, Xã Bà Nà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Huy Phương |
| Ngày hoạt động | 28/03/2017 |
| Quản lý bởi | Huyện Hòa Vang - Đội Thuế liên huyện Cẩm Lệ - Hòa Vang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không bán động vật sống tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không bán hàng thủy sản, sản phẩm gia súc, gia cần tươi sống và sơ chế tại trụ sở). |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |