0401834838 - Công Ty Cổ Phần Asispace
Công Ty Cổ Phần Asispace là doanh nghiệp có mã số thuế 0401834838. Trụ sở đăng ký tại K113/33 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hải Châu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 31/05/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 445 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nhất Huy - đã hoạt động được 22 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Asispace ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Asispace | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0401834838 |
| Địa chỉ | K113/33 Nguyễn Chí Thanh, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam K113/33 Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc Anh |
| Điện thoại | 0985 381 183 |
| Ngày hoạt động | 31/05/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hải Châu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế hệ thống điều khiển tự động công tình đường dây và trạm viến áp đến 220KV; Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 110KV; Hoạt động đo đạc bản đồ; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế công trình; Thẩm tra hồ sơ khảo sát xây dựng công trình; Khảo sát xây dựng công trình; Giám sát thi công xây lắp công trình; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm có liên quan; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn ắt, thép, xi măng, gạch, ngói, cát, đá, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, đồ ngũ kim, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, vật liệu thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (gỗ có nguồn gốc hợp pháp) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản; Dịch vụ môi giới bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư; Lập báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng công trình; Thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi, hồ sơ thiết kế công trình; Tư vấn quản lý chi phí công trình; Tư vấn đấu thầu; Quản lý thi công xây dựng công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn lập và thẩm tra dự toán, tổng dự toán, tổng mức đầu tư công trình |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế hệ thống điều khiển tự động công tình đường dây và trạm viến áp đến 220KV; Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 110KV; Hoạt động đo đạc bản đồ; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế công trình; Thẩm tra hồ sơ khảo sát xây dựng công trình; Khảo sát xây dựng công trình; Giám sát thi công xây lắp công trình; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình; |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội ngoại thất công trình; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập, báo báo đánh giá tác động môi trường; |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo nghề trong lĩnh vực xây dựng; |