0401888495 - Công Ty TNHH TM DV XNK Mian Group
Công Ty TNHH TM DV XNK Mian Group (tên quốc tế: PROJECT HAMTAN COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PROJECT HAMTAN CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401888495. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 190 Tờ Bản Đồ 31 Thuộc Tổ 6, Phường Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Tấn Sang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ phục vụ đồ uống cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Khê - Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/04/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ phục vụ đồ uống tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Thực Phẩm Fugi - đã hoạt động được 13 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM DV XNK Mian Group ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TM DV XNK Mian Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PROJECT HAMTAN COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PROJECT HAMTAN CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0401888495 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 190 Tờ Bản Đồ 31 Thuộc Tổ 6, Phường Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Tấn Sang |
| Điện thoại | 0989 505 215 |
| Ngày hoạt động | 02/04/2018 |
| Quản lý bởi | Thanh Khê - Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(trừ quán bar, vũ trường) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (thuốc lá điếu sản xuất trong nước) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (thuốc lá điếu sản xuất trong nước) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ rượu |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (thuốc lá điếu sản xuất trong nước) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (thuốc lá điếu sản xuất trong nước) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, vũ trường) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng. |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết : Dịch vụ tư vấn các hệ thống mạng máy tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: – Cung cấp giải pháp hệ thống thông tin chuyên dụng; – Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin. – Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật. – Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử. – Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin. – Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu. – Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; – Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; – Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; – Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm; – Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; – Dịch vụ tích hợp hệ thống; – Dịch vụ bảo đảm an toàn cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; – Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Khai thác cơ sở dữ liệu; Lưu trữ dữ liệu; Xây dựng cơ sở dữ liệu; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu ( trừ dịch vụ lấy lại tài sản và hoạt động đấu giá độc lập) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, cài đặt các loại máy vi tính (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |