0402164262 - Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Vàng Ngọc Đá Quý Minh Phước Sơn
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Vàng Ngọc Đá Quý Minh Phước Sơn là doanh nghiệp có mã số thuế 0402164262. Trụ sở đăng ký tại 57 An Thượng 26, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu Hường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bốc xếp hàng hóa cùng với 60 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Ngũ Hành Sơn - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/09/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bốc xếp hàng hóa tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cảng Đà Nẵng - đã hoạt động được 18 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Vàng Ngọc Đá Quý Minh Phước Sơn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Vàng Ngọc Đá Quý Minh Phước Sơn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0402164262 |
| Địa chỉ | 57 An Thượng 26, Phường Mỹ An, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam 57 An Thượng 26, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu Hường |
| Điện thoại | 0971 105 838 |
| Ngày hoạt động | 14/09/2022 |
| Quản lý bởi | Quận Ngũ Hành Sơn - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ cẩu tải hàng hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ (Gỗ có nguồn gốc hợp pháp) |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Trừ lâm sản nhà nước cấm) |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Trừ lâm sản nhà nước cấm) |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thăm dò, khai thác khoáng sản (trừ khoáng sản cấm) |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Hoạt động tư vấn kỹ thuật: chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan kỹ thuật khai khoáng ; Tư vấn thăm dò khoáng sản, đánh giá khoáng sản; Giám sát thi công đề án thăm dò khoáng sản; Nghiên cứu khả thi, lập dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ, khoáng sản; Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo về môi trường; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ;Tư vấn khoan và khai thác nước dưới đất; Tư vấn các công việc thuộc lĩnh vực mỏ, địa chất, trắc địa; trắc địa mỏ, trắc địa công trình; Tư vấn lập báo cáo hiện trạng khai thác mỏ |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện chi tiết: sản xuất trầm hương và các sản phẩm trầm hương (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; Sản xuất hương các loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: san lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, nguyên liệu xà phòng, tinh dầu thiên nhiên, hương liệu tự nhiên. Bán buôn văn phòng phẩm, dụng cụ y tế, đồ dùng, dụng cụ và đồ chơi trẻ em (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng tới an ninh, trật tự, an toàn xã hội). Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành dầu khí, cơ khí, hóa chất, công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (má`y phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình); thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn trầm hương. Bán buôn các sản phẩm làm từ trầm hương. (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí). |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, rượu, bia, nước giải khát, thuốc lá điếu sản xuất trong nước (không bán hàng thủy sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở). |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp chi tiết: bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí). |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ thực phẩm chức năng (trừ dược phẩm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ cẩu tải hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản, tư vấn bất động sản. (trừ hoạt động đấu giá) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý kinh doanh(Trừ tư vấn về tài chính, kế toán, kiểm toán và tư vấn luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết:Hoạt động đo đạc bản đồ: khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật dự toán công trình đo đạc và bản đồ; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình các tỷ lệ; Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước(Điều tra địa vật lý, địa chấn; hoạt động điều tra địa chất; hoạt động điều tra thủy văn; hoạt động điều tra địa chất công trình); Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập hồ sơ môi trường (Báo cáo đánh giá tác động môi trường; Đề án bảo vệ môi trường; Kế hoạch bảo vệ môi trường; Phương án cải tạo phục hồi môi trường; Hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước; Báo cáo giám sát môi trường định kỳ; Hồ sơ gia hạn giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Sổ chủ nguồn chất thải nguy hại). Lập hồ sơ thăm dò khai thác khoáng sản; Lập hồ sơ thăm dò khai thác nước; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: đóng gói các mặt hàng trầm hương (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (trừ hoạt động thể thao) |