0402251701 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Mastery Hub
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Mastery Hub (tên quốc tế: MASTERY HUB TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MASTERY HUB TRADING AND SERVICE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402251701. Trụ sở đăng ký tại Tầng 8, Tòa Nhà Bạch Đằng Complex, 50 Bạch Đằng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Trí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hải Châu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 295 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Danatol - Khu Du Lịch Sinh Thái Suối Lương - Hải Vân Park - đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Mastery Hub qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Mastery Hub | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MASTERY HUB TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MASTERY HUB TRADING AND SERVICE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0402251701 |
| Địa chỉ | Tầng 8, Tòa Nhà Bạch Đằng Complex, 50 Bạch Đằng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam Tầng 8, Tòa Nhà Bạch Đằng Complex, 50 Bạch Đằng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Trí |
| Điện thoại | 0941 661 059 |
| Ngày hoạt động | 15/10/2024 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hải Châu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống, giải khát |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: như: Sản xuất bánh kem; Sản xuất bánh ngọt khô hoặc làm lạnh, bánh tơi; Sản xuất bánh mỳ và bánh cuộn; Sản xuất bánh nướng tươi, bánh ngọt, bánh pate, bánh nhân hoa quả; Sản xuất bánh quy và các loại bánh ngọt khô khác; Sản xuất bánh ngọt có bảo quản; Sản xuất sản phẩm ăn nhẹ, bánh quy, bánh ròn, bánh quy cây mặn hoặc ngọt; Sản xuất bánh bắp; Sản xuất bánh ngọt làm lạnh: bánh mềm, bánh cuộn, bánh quế. |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cà phê như: Cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiết, cà phê hạt. Sản xuất các sản phẩm từ sữa, ngũ cốc, bột, tinh bột. Chế biến các loại rau củ sấy, trái cây sấy, hạt sấy. Chế biến trà các loại. Sản xuất gia vị, phụ gia, nguyên liệu, hương liệu, chất hỗ trợ chế biến dùng trong ngành thực phẩm (trừ sản xuất chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, muối, dầu ăn, không sản xuất hóa chất). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Trừ các loại nhà nước cấm |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (thuốc lá điếu sản xuất trong nước) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch. |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống, giải khát |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Hoạt động của quán cà phê, giải khát |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |