0402356503 - Công Ty Cổ Phần Tomosia Đà Nẵng
Công Ty Cổ Phần Tomosia Đà Nẵng (tên quốc tế: TOMOSIA DA NANG JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TOMOSIA DA NANG JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402356503. Trụ sở đăng ký tại Tầng 5, Toà Nhà Lighthouse, Số 192-194 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Hòa Cường, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Tuấn Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy tính khác cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy tính khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kivita - đã hoạt động được 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tomosia Đà Nẵng ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tomosia Đà Nẵng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOMOSIA DA NANG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TOMOSIA DA NANG JSC |
| Mã số thuế | 0402356503 |
| Địa chỉ |
Tầng 5, Toà Nhà Lighthouse, Số 192-194 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Hòa Cường, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lưu Tuấn Anh |
| Ngành nghề chính |
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: + Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web (trừ loại Nhà nước cấm); + Sản xuất các sản phẩm phần mềm theo điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 được Quốc Hội ban hành ngày 14/06/2025; và điểm b Khoản 1 Điều 4 của Nghị định 353/2025/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 31/12/2025 hướng dẫn Luật Công nghiệp công nghệ số. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4633 | Bán buôn đồ uống (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng Chi tiết: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; - Bán buôn thảm, đệm; - Bán buôn thiết bị chiếu sáng. (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng; - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu: Bán buôn đồ trang sức giả; Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp) (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt; - Bán lẻ thủy sản; - Bán lẻ rau, quả; - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh như: cà phê, chè,… |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ rượu (theo Điều 13 Nghị định 105/2017/NĐ-CP về kinh doanh rượu); - Bán lẻ bia; - Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...; - Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu gồm: Bán lẻ đồ dùng gia đình khác bằng gỗ, song mây, tre, cói đan; Bán lẻ dao, kéo, dụng cụ cắt gọt, đồ dùng nhà bếp; Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khóa, két sắt, két an toàn... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng. |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ Phân phối sách điện tử và sách nói, Phân phối báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ thông qua phát trực tuyến hoặc tải xuống bởi các nhà xuất bản sách, thông qua phát trực tuyến hoặc tải xuống bởi các nhà xuất bản) |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh; - Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức (trừ vàng miếng theo quy định của Nhà nước); - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ); - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt; - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh; - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng. |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác Chi tiết: - Xuất bản phần mềm hệ thống; - Xuất bản phần mềm ứng dụng; - Xuất bản các phần mềm khác như: phần mềm bảo mật máy tính, phần mềm an ninh mạng, phần mềm tạo mô hình hóa... |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác Chi tiết: - Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Điều 25 Nghị định 147/2024/NĐ-CP quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng); - Cung cấp dịch vụ mạng xã hội (Điều 25 Nghị định 147/2024/NĐ-CP quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng). |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: + Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web (trừ loại Nhà nước cấm); + Sản xuất các sản phẩm phần mềm theo điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 được Quốc Hội ban hành ngày 14/06/2025; và điểm b Khoản 1 Điều 4 của Nghị định 353/2025/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 31/12/2025 hướng dẫn Luật Công nghiệp công nghệ số. |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: - Dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán, hoạt động vận động hành lang) |
| 7310 | Quảng cáo (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (không bao gồm thăm dò dư luận). |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình sự kiện, hội nghị, hội thảo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ ủy thác xuất, nhập khẩu (trừ dịch vụ lấy lại tài sản và hoạt động đấu giá) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |