0600339309 - Công Ty Cổ Phần Vtvcab Nam Định
Công Ty Cổ Phần Vtvcab Nam Định (tên quốc tế: VTVCAB NAM DINH JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VTVCAB NAM ĐỊNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600339309. Trụ sở đăng ký tại Số 208 Trần Hưng Đạo, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Xuân Ngữ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/06/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vtvcab Nam Định - đã hoạt động được 20 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vtvcab Nam Định trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Vtvcab Nam Định | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VTVCAB NAM DINH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VTVCAB NAM ĐỊNH |
| Mã số thuế | 0600339309 |
| Địa chỉ |
Số 208 Trần Hưng Đạo, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Xuân Ngữ
Ngoài ra Trần Xuân Ngữ còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0228 386 725 |
| Ngày hoạt động | 25/06/2005 |
| Quản lý bởi | Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ truyền hình trả tiền |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất thiết bị phát thanh, truyền hình, điện thoại, viễn thông |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất, liên kết sản xuất kênh chương trình truyền hình, truyền hình trực tiếp, chương trình giới thiệu, quảng cáo trên truyền hình |
| 6022 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ truyền hình trả tiền |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý kinh doanh dịch vụ internet; Đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông; Lắp đặt, bảo dưỡng các thiết bị viễn thông, tổng đài điện thoại thuê bao dung lượng nhỏ, thiết bị phụ trợ, nguồn điện, lắp đặt các thiết bị truyền dẫn cho các tuyến Viba và mạng cáp thông tin; Cung cấp dịch vụ viễn thông thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VIOP (điện thoại internet); Kinh doanh dịch vụ viễn thông; Thiết lập mạng viễn thông công cộng; Đại lý, cung cấp các dịch vụ nội dung số; dịch vụ lưu trữ, xử lý và khai thác cơ sở dữ liệu; quảng cáo trực tuyến, giải trí, đào tạo trực tuyến, trò chơi trực tuyến và các dịch vụ trực tuyến khác trên mạng internet, mạng điện thoại di động và điện thoại cố định; Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất trong phạm vi 01 tỉnh; |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Cung cấp dịch vụ quảng cáo trên truyền hình |