0600407608 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Hùng Chung
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Hùng Chung (tên quốc tế: HUNG CHUNG JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HUNG CHUNG.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600407608. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phú Hào, Xã Nam Đồng, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Văn Chung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nam Trực - Đội Thuế liên huyện Nam Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/10/2007 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 238 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tn Thương Mại Kim Thành - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Hùng Chung qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Hùng Chung | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG CHUNG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HUNG CHUNG.,JSC |
| Mã số thuế | 0600407608 |
| Địa chỉ | Thôn Phú Hào, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Thôn Phú Hào, Xã Nam Đồng, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Văn Chung |
| Điện thoại | 0350 367 179 |
| Ngày hoạt động | 24/10/2007 |
| Quản lý bởi | Huyện Nam Trực - Đội Thuế liên huyện Nam Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán kim khí điện máy, sắt thép các loại. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ các loại. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt các mặt hàng cơ khí, Inox; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất các công trình. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán ô tô; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, máy xây dựng. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán phụ tùng ô tô, máy xây dựng. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán cây cảnh. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán các mặt hàng nông, lâm sản. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán các sản phẩm dệt may. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ gỗ các loại. Mua bán thiết bị y tế, thiết bị trường học, văn phòng phẩm; Mua bán hóa chất các loại (trừ hóa chất Nhà nước cấm). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán khí dầu mỏ hóa lỏng LPG. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán kim khí điện máy, sắt thép các loại. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ thương mại. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, văn phòng. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi têết: Dịch vụ giao nhận, kiểm đếm hàng hóa. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống, giải khát. |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm tra chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô du lịch. |