0600416384 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Vibuilding
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Vibuilding (tên quốc tế: VIBUILDING INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIBUILDING.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600416384. Trụ sở đăng ký tại 37 Lê Quý Đôn, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quang Tuyến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/01/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 402 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nga Vinh - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Vibuilding trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Vibuilding | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIBUILDING INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIBUILDING.,JSC |
| Mã số thuế | 0600416384 |
| Địa chỉ |
37 Lê Quý Đôn, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quang Tuyến |
| Điện thoại | 0967 926 868 |
| Ngày hoạt động | 16/01/2008 |
| Quản lý bởi | Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát, thiết kế các công trình xây dựng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát cấc công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông và hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra, lập hồ sơ các công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông và các hạ tầng kỹ thuật; Quy hoạch xây dựng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Thi công các công trình thủy lợi |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng công trình trạm thu sóng viễn thông, cột BTS, kéo dải cáp quang |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Thi công các công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kỹ thuật dân dụng khác; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị vô tuyến viễn thông. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ thương mại |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư cho các dự án đầu tư phát triển của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng của ngân hàng; Tư vấn đầu tư những dự án có kinh doanh, thu hồi vốn từ kết quả sau đầu tư |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát, thiết kế các công trình xây dựng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát cấc công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông và hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra, lập hồ sơ các công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông và các hạ tầng kỹ thuật; Quy hoạch xây dựng; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm, kiểm định: chất lượng vật liệu, chất lượng công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hỗ trợ đào tạo, hướng nghiệp |