0600601757 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thành Trung
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thành Trung (tên quốc tế: THANH TRUNG COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH TRUNG CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600601757. Trụ sở đăng ký tại Đường 10, Xã Vạn Thắng, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Xuân Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện ý Yên - Đội Thuế liên huyện ý Yên - Vụ Bản. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 14/05/2009 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 269 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Thắng - đã hoạt động được 24 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thành Trung trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thành Trung | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH TRUNG COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH TRUNG CO., LTD |
| Mã số thuế | 0600601757 |
| Địa chỉ | Đường 10, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Đường 10, Xã Vạn Thắng, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Xuân Thủy |
| Ngày hoạt động | 14/05/2009 |
| Quản lý bởi | Huyện ý Yên - Đội Thuế liên huyện ý Yên - Vụ Bản |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công, sửa chữa, lắp đặt cơ khí, lắp đặt cánh cửa cống |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2431 | Đúc sắt, thép Chi tiết: Đúc luyện kim các mặt hàng cơ khí |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công, sửa chữa, lắp đặt cơ khí, lắp đặt cánh cửa cống |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng; Sản xuất vật tư, đất đèn, que hàn, oxy; Phụ tùng, kết cấu kim loại cho xây dựng (không hoạt động tại trụ sở); |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết:Sửa chữa, bảo hành, bảo trì thiết bị điện tử và thiết bị viễn thông |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt mặt hàng điện tử, camera quan sát, máy báo trộm, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán thiết bị điện tử và thiết bị viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh các mặt hàng điện tử, camera quan sát, máy báo trộm, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán đồng, nhôm, gang, sắt, thép |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất, chất phụ gia, phế liệu sắt thép |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách du lịch bằng đường bộ; Vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |