0601111219 - Công Ty TNHH Vận Tải Phú An
Công Ty TNHH Vận Tải Phú An (tên quốc tế: PHU AN SHIPPING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PHU AN SHIPPING CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601111219. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Phú Thọ, Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đức Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/03/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hoàng Triệu - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Vận Tải Phú An ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vận Tải Phú An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU AN SHIPPING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PHU AN SHIPPING CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601111219 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Phú Thọ, Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đức Hà |
| Điện thoại | 0963 815 205 |
| Ngày hoạt động | 31/03/2016 |
| Quản lý bởi | Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất giấy vệ sinh, giấy ăn các loại |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa tàu thuyền |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm, đồ dùng gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị bưu chính viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán vật liệu chất đốt |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán hàng kim khí điện máy |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán sơn, vécni, vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán vật tư nông nghiệp, hóa chất (trừ các loại hóa chất nhà nước cấm), giấy vệ sinh, giấy ăn các loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý vận tải hàng hóa bằng đường sông, đường biển; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ giao nhận, kiểm đếm hàng hóa; Hạ thủy tàu bằng công nghệ túi khí |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán Chi tiết: Môi giới hợp đồng hàng hoá |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiêp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo nguồn nhân lực |