0601137175 - Công Ty Cổ Phần Thức Ăn Chăn Nuôi Haco 1 – Nam Định
Công Ty Cổ Phần Thức Ăn Chăn Nuôi Haco 1 – Nam Định (tên quốc tế: HACO 1 – NAM ĐINH FEED JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601137175. Trụ sở đăng ký tại Khu 2, Xã Hải Hậu, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hải Hậu - Đội Thuế liên huyện Hải Hậu - Nghĩa Hưng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/05/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 39 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giang Hồng - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thức Ăn Chăn Nuôi Haco 1 – Nam Định trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thức Ăn Chăn Nuôi Haco 1 – Nam Định | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HACO 1 – NAM ĐINH FEED JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0601137175 |
| Địa chỉ | Khu 2, Thị Trấn Yên Định, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Khu 2, Xã Hải Hậu, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Tuấn |
| Điện thoại | 0228 387 861 |
| Ngày hoạt động | 19/05/2017 |
| Quản lý bởi | Huyện Hải Hậu - Đội Thuế liên huyện Hải Hậu - Nghĩa Hưng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: +Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác +Bán buôn hoa và cây +Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự -Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh -Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện -Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: -Bán buôn xi măng -Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến -Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi -Bán buôn kính xây dựng -Bán buôn sơn, véc ni -Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: -Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói lợp mái -Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh. |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: + Khách sạn + Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Chi tiết: Tư vấn dịch vụ chăn nuôi thú y |
| 7500 | Hoạt động thú y Chi tiết: kinh doanh thuốc thú y |