0601138041 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Xây Dựng Hà Phương
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Xây Dựng Hà Phương (tên quốc tế: HA PHUONG COMMERCIAL INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HA PHUONG COMMERCIAL INVESTMENT AND CONSTRUCTION CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601138041. Trụ sở đăng ký tại Số 6/9/144 Đường Trần Đăng Ninh, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Chí Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/06/2017 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 629 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Kim Phát - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Xây Dựng Hà Phương, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Xây Dựng Hà Phương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA PHUONG COMMERCIAL INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HA PHUONG COMMERCIAL INVESTMENT AND CONSTRUCTION CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601138041 |
| Địa chỉ | Số 6/9/144 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Trần Đăng Ninh, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Số 6/9/144 Đường Trần Đăng Ninh, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Chí Thanh |
| Điện thoại | 0945 983 936 |
| Ngày hoạt động | 07/06/2017 |
| Quản lý bởi | Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình dân dụng khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1910 | Sản xuất than cốc Chi tiết: Sản xuất than mỏ, than tổ ong. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình dân dụng khác. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội thất. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; bán buôn hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị phát thanh truyền hình. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than mỏ, than tổ ong. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng hàng trang trí nội ngoại thất công trình. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận, kiểm đếm hàng hóa. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |