0601155103 - Công Ty TNHH Tfc – Garment
Công Ty TNHH Tfc – Garment (tên quốc tế: TFC - GARMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TFC - GARMENT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601155103. Trụ sở đăng ký tại Xóm 11, Xã Xuân Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Xuân Trường - Đội Thuế liên huyện Xuân Thủy. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/01/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 307 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH May Sao Mai Ninh Bình - đã hoạt động được 27 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tfc – Garment ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tfc - Garment | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TFC - GARMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TFC - GARMENT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601155103 |
| Địa chỉ | Xóm 11, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Xóm 11, Xã Xuân Hưng, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Trung
Ngoài ra Nguyễn Văn Trung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0913 290 338 |
| Ngày hoạt động | 23/01/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Xuân Trường - Đội Thuế liên huyện Xuân Thủy |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Thêu trên các sản phẩm may mặc |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng dệt may |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In trên các sản phẩm may mặc |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán hàng tiêu dùng, đồ dùng gia dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng đường bộ theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ của các quán bar, quán rượu; quán giải khát có khiêu vũ (trong đó cung cấp dịch vụ đồ uống là chủ yếu); hàng bia, quán bia; quán cafe, nước hoa quả, giải khát; dịch vụ đồ uống khác như: nước mía, nước sinh tố, quán chè, xe bán rong đồ uống... |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo dạy nghề may |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh karaoke, dịch vụ vui chơi giải trí; Hoạt động của các vũ trường, câu lạc bộ khiêu vũ |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |