0601156516 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Cơ Điện Thiên Phú
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Cơ Điện Thiên Phú (tên quốc tế: THIEN PHU TRADING AND SERVICE ELECTRICITY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THIEN PHU TRADING AND SERVICE ELECTRICITY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601156516. Trụ sở đăng ký tại Xóm 2, Xã Trực Ninh, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Hồng Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đóng tàu và cấu kiện nổi cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Nam Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/03/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 45 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đóng tàu và cấu kiện nổi tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vũ Văn Cường - đã hoạt động được 23 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Cơ Điện Thiên Phú trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Cơ Điện Thiên Phú | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN PHU TRADING AND SERVICE ELECTRICITY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THIEN PHU TRADING AND SERVICE ELECTRICITY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601156516 |
| Địa chỉ | Xóm 2, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Xóm 2, Xã Trực Ninh, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Hồng Thanh |
| Điện thoại | 0914 356 267 |
| Ngày hoạt động | 15/03/2018 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Nam Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: ; Sản xuất các bộ phận cho tàu và cấu kiện. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không thực hiện tại nơi có đông dân cư sinh sống) |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: ; Sản xuất các bộ phận cho tàu và cấu kiện. |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: , lắp ráp hệ thống nhà xưởng bằng kim loại. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công nội thất, ngoại thất công trình; Sơn công trình. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bi khác dùng trong mạch điện) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn tôn tấm, thép dây, thép cuộn, thép hình, thép xây dựng, dây thép gai và lưới thép; Bán buôn đồng, nhôm, inox và kim loại khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, vật liệu phục vụ cho lắp đặt hệ thống nước, đồ ngũ kim, các loại cửa sắt, cửa gỗ, cửa nhựa, cửa inox, gỗ cây, gỗ công nghiệp. |