0601281796 - Công Ty TNHH Thương Mại & Đầu Tư Xây Dựng Cts
Công Ty TNHH Thương Mại & Đầu Tư Xây Dựng Cts (tên quốc tế: CTS CONSTRUCTION INVESTMENT & TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601281796. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 10/6/77 Phố Lê Hồng Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Anh Văn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 273 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sông Châu - đã hoạt động được 28 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại & Đầu Tư Xây Dựng Cts trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại & Đầu Tư Xây Dựng Cts | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CTS CONSTRUCTION INVESTMENT & TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0601281796 |
| Địa chỉ | Số Nhà 10/6/77 Phố Lê Hồng Sơn, Phường Cửa Bắc, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Số Nhà 10/6/77 Phố Lê Hồng Sơn, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Anh Văn |
| Điện thoại | 0942 035 455 |
| Ngày hoạt động | 23/03/2025 |
| Quản lý bởi | Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (trừ hoạt động kinh doanh bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Chỉ gồm bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ những mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính và tư vấn pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn về lĩnh vực đất đai, tư vấn bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất (trừ tư vấn mang tính pháp lý; trừ hoạt động đấu giá) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; thẩm tra dự án, thẩm tra thiết kế và tổng dự toán công trình; lập, thẩm tra tổng mức đầu tư; tư vấn đầu tư xây dựng, tư vấn lập hồ sơ thầu và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; tư vấn thẩm tra dự án đầu tư; tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng, thẩm tra đồ án thiết kế. Khảo sát địa chất, địa hình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Thí nghiệm phân tích nước, thí nghiệm cơ lý đất đá, nền móng công trình và vật liệu xây dựng, bê tông, sắt, thép, gạch, ngói. Thí nghiệm kiểm định chất lượng công trình xây dựng. |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động Dịch vụ báo cáo tòa án; Hoạt động đấu giá; Dịch vụ lấy lại tài sản) |