0601295541 - Công Ty TNHH Hàng Hải Minh Phát
Công Ty TNHH Hàng Hải Minh Phát (tên quốc tế: MINH PHAT MARINE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH PHAT MARINE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601295541. Trụ sở đăng ký tại Xóm 10, Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Quang Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hoàng Triệu - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hàng Hải Minh Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hàng Hải Minh Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH PHAT MARINE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH PHAT MARINE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0601295541 |
| Địa chỉ |
Xóm 10, Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Quang Minh |
| Điện thoại | 0926 329 988 |
| Ngày hoạt động | 16/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa tàu, thuyền và phương tiện có cấu kiện nổi; |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa lưới đánh bắt cá, bao gồm cả phục hồi; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn tàu thủy, máy móc thiết bị lắp dặt tàu thủy; Bán buôn máy và thiết bị công trình, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy cẩu, máy tời, máy móc xây dựng; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu, than; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động của cảng biển, cảng sông, bến tàu, cầu tàu; Hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến; Trông coi neo đậu tàu thuyền; |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường thuỷ; Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển đường sông; Môi giới thuê tàu biển; Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng lao động là thuyền viên, người trông coi, neo đậu tàu thuyền. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ du lịch gắn liền phát triển làng nghề; |