0601326221 - Công Ty TNHH Lumiere Arts
Công Ty TNHH Lumiere Arts (tên quốc tế: LUMIERE ARTS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LUMIERE ARTS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601326221. Trụ sở đăng ký tại Số 18 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thanh Thư. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Lumiere Arts ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Lumiere Arts | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LUMIERE ARTS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LUMIERE ARTS |
| Mã số thuế | 0601326221 |
| Địa chỉ |
Số 18 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thanh Thư |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (trừ hoạt động đấu giá) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản. |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở; - Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở; (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo bị Nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ (Doanh nghiệp cam kết chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 125/2024/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan) |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo (Doanh nghiệp cam kết chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 125/2024/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan) |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở (Doanh nghiệp cam kết chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 125/2024/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan) |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông (Doanh nghiệp cam kết chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 125/2024/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (Doanh nghiệp cam kết chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 24/2022/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Doanh nghiệp cam kết chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 125/2024/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (Doanh nghiệp cam kết chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 125/2024/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí (Doanh nghiệp cam kết chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định tại Luật Thể dục, thể thao năm 2006 và các văn bản pháp luật có liên quan) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8553 | Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; - Dạy đọc nhanh; - Các khóa học về chăm sóc sức khỏe; - Các khóa học về cuộc sống gia đình, ví dụ như khóa học về cha mẹ và con cái; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính; - Trung tâm đào tạo ngoại ngữ, tin học; - Dạy vẽ tranh, điêu khắc; |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: - Tư vấn giáo dục; - Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm; - Phát triển chương trình giảng dạy. |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc (Trừ hoạt động của các nhà báo) |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |