0601325891 - Công Ty TNHH Sản Xuất Túi Bạt Minh Hằng
Công Ty TNHH Sản Xuất Túi Bạt Minh Hằng là doanh nghiệp có mã số thuế 0601325891. Trụ sở đăng ký tại 46 Đào Sư Tích, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Đức Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Luận - đã hoạt động được 19 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Túi Bạt Minh Hằng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Túi Bạt Minh Hằng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0601325891 |
| Địa chỉ |
46 Đào Sư Tích, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Đức Sơn |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: Sản xuất, gia công túi xách bằng nhựa, vải dệt, sợi, da và giả da; sản xuất các loại cặp bọc, túi bọc chuyên dụng. Cắt, may, gia công các loại túi bạt dứa, túi đựng đồ có quai xách, balo, cặp bạt tiêu dùng phục vụ lưu trữ và vận chuyển hàng hóa. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Gia công hoàn thiện sản phẩm dệt, vải sợi bao gồm các hoạt động làm mềm, chống nhăn, phủ, tẩy, nhuộm, in và hoàn tất vải sợi |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm như khăn mặt, khăn trải giường, rèm cửa, túi ngủ, bao tải, băng dính vải và các sản phẩm dệt may hoàn chỉnh khác không phải quần áo. |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Bao gồm các hoạt động cắt và may gia công quần áo (đồ mặc ngoài, đồ lót, đồ thể thao...) từ vải dệt thoi, vải dệt kim hoặc vải không dệt. |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm Chi tiết: Sản xuất, gia công túi xách bằng nhựa, vải dệt, sợi, da và giả da; sản xuất các loại cặp bọc, túi bọc chuyên dụng. Cắt, may, gia công các loại túi bạt dứa, túi đựng đồ có quai xách, balo, cặp bạt tiêu dùng phục vụ lưu trữ và vận chuyển hàng hóa. |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ rập khuân tem) (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Gia công cơ học, cắt, may, ép màng nhựa, bạt nhựa PVC thành phẩm từ nguyên liệu có sẵn (không bao gồm các công đoạn đúc, đùn, nấu chảy hạt chất dẻo phát sinh khí thải và nước thải công nghiệp) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: – Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; – Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; – Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, kho bãi |