0700101892 - Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Hà Nam
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Hà Nam (tên quốc tế: HA NAM ENVIRONMENT AND URBAN CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ HÀ NAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0700101892. Trụ sở đăng ký tại Số 150 Đường Trường Chinh, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Minh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thoát nước và xử lý nước thải cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phủ Lý - Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/12/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thoát nước và xử lý nước thải tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Hà Nam - đã hoạt động được 17 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Hà Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Hà Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA NAM ENVIRONMENT AND URBAN CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ HÀ NAM |
| Mã số thuế | 0700101892 |
| Địa chỉ |
Số 150 Đường Trường Chinh, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Minh Tuấn |
| Điện thoại | 0226 383 898 |
| Ngày hoạt động | 29/12/2008 |
| Quản lý bởi | Phủ Lý - Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Tiêu thoát nước đô thị, tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Tiêu thoát nước đô thị, tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp. |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, bảo trì, quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng đô thị; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Lập và quản lý các dự án đầu tư xây dựng; - Khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng giao thông, thủy lợi; Khoan khảo sát, thăm dò khai thác nước sạch; - Thiết kế kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng nội ngoại thất công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, khu đô thị, khu chế xuất, khu công nghệ cao; các công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp điện, cấp thoát nước, cây xanh, nội ngoại thất công trình...); - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 35KV; - Thiết kế kiến trúc, cảnh quan đô thị, công sở, nhà đầu tư; - Giám sát thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 35KV; - Dịch vụ tư vấn cho các chủ đầu tư về công tác giải phóng mặt bằng; - Thiết kế các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng đô thị (san nền, cấp thoát nước, cấp điện); - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; - Công tác tư vấn khác: Thẩm tra dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật thi công, tổng dự toán; - Lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp, mua sắm vật tư - thiết bị. Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp, mua sắm vật tư - thiết bị; - Khảo sát thăm dò mỏ, đánh giá trữ lượng mỏ, thiết kế khai thác mỏ; - Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của đất, đá, vật liệu xây dựng các công trình; - Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các công trình xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, công trình phòng cháy chữa cháy,...; - Đo vẽ, trích thửa bản đồ địa chính các tỷ lệ; - Đo vẽ lập bản đồ quy hoạch các tỷ lệ; - Thẩm tra dự án, tổng dự toán các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện, cấp thoát nước; - Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động về an toàn vệ sinh môi trường cho công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện, cấp thoát nước, công trình viễn thông. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9632 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |