0700601133 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Tâm Đan
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Tâm Đan (tên quốc tế: TAM DAN INVESTMENT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂM ĐAN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0700601133. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 67B, Ngõ 134, Đường Lê Công Thanh, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Đức Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phủ Lý - Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/05/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 402 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nga Vinh - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Tâm Đan ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Tâm Đan | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAM DAN INVESTMENT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂM ĐAN |
| Mã số thuế | 0700601133 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 67B, Ngõ 134, Đường Lê Công Thanh, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Đức Long |
| Điện thoại | 0906 163 663 |
| Ngày hoạt động | 02/05/2012 |
| Quản lý bởi | Phủ Lý - Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, cấp thoát nước; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp đến 35KV; - Khảo sát địa chất, trắc địa công trình; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; - Định giá vật liệu xây dựng; Lập, thẩm tra tổng dự toán công trình; - Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình; - Tư vấn đấu thầu xây dựng công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thiết bị nội thất, tủ và két sắt, thiết bị giáo dục, thiết bị dạy nghề. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Mua bán sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Mua bán hàng điện tử, điện gia dụng, điện lạnh. - Mua bán thiết bị y tế. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị văn phòng, thiết bị giáo dục. - Mua bán thiết bị điện, thiết bị chiếu sáng. - Mua bán nồi hơi, thiết bị áp lực, bình chứa khí hóa lỏng, các thiết bị xử lý môi trường về nước và không khí. - Mua bán dây chuyền thiết bị sản xuất công nghiệp, máy nông, lâm nghiệp và thủy lợi. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, cấp thoát nước; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp đến 35KV; - Khảo sát địa chất, trắc địa công trình; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; - Định giá vật liệu xây dựng; Lập, thẩm tra tổng dự toán công trình; - Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình; - Tư vấn đấu thầu xây dựng công trình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê các sản phẩm công ty kinh doanh |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |