0700796524 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Huy Linh
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Huy Linh (tên quốc tế: HUY LINH SERVICES TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUY LINH DV TM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0700796524. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Trần Phú, Phường Châu Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mạc Minh Phú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Phủ Lý - Đội Thuế liên huyện Phủ Lý - Kim Bảng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/11/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 622 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thi Sơn - đã hoạt động được 30 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Huy Linh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Huy Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUY LINH SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUY LINH DV TM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0700796524 |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố Trần Phú, Phường Châu Sơn, Thành Phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam Tổ Dân Phố Trần Phú, Phường Châu Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mạc Minh Phú |
| Điện thoại | 0333 703 357 |
| Ngày hoạt động | 09/11/2017 |
| Quản lý bởi | Tp. Phủ Lý - Đội Thuế liên huyện Phủ Lý - Kim Bảng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch vùng và quy hoạch ngành kinh tế (không bao gồm thiết kế quy hoạch); - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Khảo sát, lập dự án, dự toán công trình đo đạc và bản đồ; - Đo vẽ thành lập bản đồ địa hình, địa chính và địa giới hành chính; - Lập quy hoạch, điều tra, đánh giá tài nguyên thiên nhiên và môi trường. - Tư vấn môi trường. - Giám sát thi công xây dựng công trình: lắp đặt thiết bị, công nghệ cấp thoát nước, thủy lợi; - Thống kê, kiểm kê đất đai. - Điều tra cơ bản tài nguyên nước, tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước, lập đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt và nước dưới đât. - Thực hiện các hoạt động dịch vụ về quy hoạch, điều tra, đánh giá, khai thác sử dụng, quan trắc, cảnh báo và dự báo tài nguyên nước; - Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch và điều tra cơ bản tài nguyên nước, phân tích, đánh giá chất lượng nước; đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước; - Điều tra, khảo sát, thăm dò khoáng sản; khảo sát địa vật lý, địa chất công trình, địa kỹ thuật, đo đạc bản đồ; - Đánh giá tác động môi trường, lập kế hoạch bảo vệ môi trường, xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; - Các dịch vụ về tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát trong lĩnh vực tài nguyên nước, môi trường, địa chất, khoáng sản, địa chất công trình, đo đạc bản đồ và các dịch vụ liên quan đến tài nguyên nước theo quy định của pháp luật. - Thực hiện đề án, dự án điều tra cơ bản tài nguyên nước, lập quy hoạch tài nguyên nước, lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp phép tài nguyên nước. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |