0700926406 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Và XNK 368
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và XNK 368 (tên quốc tế: 368 SERVICE AND XNK COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0700926406. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 17, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Thị Oanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 32 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Trang Thiết Bị Phòng Cháy Chữa Cháy Đại Nhất - đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Và XNK 368 trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Và XNK 368 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 368 SERVICE AND XNK COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0700926406 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố 17, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Thị Oanh |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ lắp đặt hệ thống điện quốc gia) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hoà không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thuỷ hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Trừ hoạt động nổ cát) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm, trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) (Trừ loại nhà nước cấm)(Trừ Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm; Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng; - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thiết kế xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng; - Định giá xây dựng; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; (Khoản 1 Điều 74 Nghị định 175/2024/NĐ-CP, Điểm m Khoản 1 Điều 28 nghị định 178/2025/NĐ-CP) |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá và quảng cáo trên không) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Trừ thiết kế công trình xây dựng) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |