0800304173 - Công Ty TNHH Công Nghiệp Brother Việt Nam
Công Ty TNHH Công Nghiệp Brother Việt Nam (tên quốc tế: BROTHER INDUSTRIES (VIETNAM) LTD; tên viết tắt: BIVN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0800304173. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Phúc Điền, Xã Mao Điền, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nagai Toshiyuki. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/01/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Brother Việt Nam - đã hoạt động được 20 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghiệp Brother Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghiệp Brother Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BROTHER INDUSTRIES (VIETNAM) LTD |
| Tên viết tắt | BIVN |
| Mã số thuế | 0800304173 |
| Địa chỉ |
Khu Công Nghiệp Phúc Điền, Xã Mao Điền, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nagai Toshiyuki |
| Điện thoại | 0220 354 586 |
| Ngày hoạt động | 19/01/2006 |
| Quản lý bởi | Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh các loại máy in, máy Fax, các thiết bị điện tử và đa chức năng, các loại phụ kiện, phụ tùng thay thế, bộ phận, chi tiết cho các sản phẩm trên; các hoạt động nghiên cứu và phát triển (thiết kế phần mềm); sửa chữa các sản phẩm trên; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất các loại khuôn (các bộ phận dùng cho khuôn) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Sản xuất các loại bản mạch điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh các loại máy in, máy Fax, các thiết bị điện tử và đa chức năng, các loại phụ kiện, phụ tùng thay thế, bộ phận, chi tiết cho các sản phẩm trên; các hoạt động nghiên cứu và phát triển (thiết kế phần mềm); sửa chữa các sản phẩm trên; |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất các loại quạt và các thiết bị làm mát công nghiệp khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất các loại máy móc, thiết bị cho sản xuất - Sản xuất máy móc, thiết bị dùng trong in ấn công nghiệp và các phụ tùng đi kèm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động xuất khẩu các sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất |