0800923550 - Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Chi Ân
Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Chi Ân (tên quốc tế: CHI AN TRADING CONSTRUCTION AND INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CA TCIC CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0800923550. Trụ sở đăng ký tại Thôn Xuân Trì, Xã Hồng Châu, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hữu Nghị. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tứ Kỳ - Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/08/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 254 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Bình Minh - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Chi Ân trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Chi Ân | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CHI AN TRADING CONSTRUCTION AND INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CA TCIC CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0800923550 |
| Địa chỉ |
Thôn Xuân Trì, Xã Hồng Châu, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Hữu Nghị |
| Điện thoại | 0979 733 350 |
| Ngày hoạt động | 05/08/2011 |
| Quản lý bởi | Tứ Kỳ - Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình, thẩm tra dự toán công trình; tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng, đấu thầu xây dựng công trình; Giám sát, tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. Điều 150 Luật xây dựng năm 2014, Điều 92 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 158 của Luật Xây dựng năm 2014 ( đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 57 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); Điều 66, Điều 67, Điều 69 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 21, Điều 28, Điều 31, Điều 33 Luật Kiến trúc năm 2019; Điều 155 Luật Xây dựng năm 2014, Điều 96 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở - Điều 157 của Luật Xây dựng năm 2014 ( đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở - Điều 157 của Luật Xây dựng năm 2014 ( đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt - Điều 157 của Luật Xây dựng năm 2014 ( đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ - Điều 157 của Luật Xây dựng năm 2014 ( đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
| 4221 | Xây dựng công trình điện - Điều 157 của Luật Xây dựng năm 2014 ( đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước - Điều 157 của Luật Xây dựng năm 2014 ( đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác - Điều 157 của Luật Xây dựng năm 2014 ( đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy - Điều 157 của Luật Xây dựng năm 2014 ( đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Điều 157 của Luật Xây dựng năm 2014 ( đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
| 4311 | Phá dỡ Loại trừ nổ mìn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng loại trừ nổ mìn |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, công trình điện thế 35KV. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Điều 6,7,8,9 Nghị định 67/NĐ-CP |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải, kim loại phi kim; Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp ( Khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt) trừ loại hàng nhà nước cấm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Điều 6,7,8,9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Điều 67 Luật Giao thông đường bộ, Điều 14 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc Gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy; Lai dắt cứu hộ đường bộ hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình, thẩm tra dự toán công trình; tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng, đấu thầu xây dựng công trình; Giám sát, tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. Điều 150 Luật xây dựng năm 2014, Điều 92 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 158 của Luật Xây dựng năm 2014 ( đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 57 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); Điều 66, Điều 67, Điều 69 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 21, Điều 28, Điều 31, Điều 33 Luật Kiến trúc năm 2019; Điều 155 Luật Xây dựng năm 2014, Điều 96 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |